I. THÔNG TIN CƠ BẢN
HEXAVIL+ có chứa hoạt chất Hexaconazole là thuốc trừ nấm phổ rộng với cơ chế nội hấp, lưu dẫn mạnh có khả năng kháng khuẩn.Sản phẩm sử dụng phụ gia đặc biệt và công nghệ sản xuất hiện đại giúp gia tăng 30% hiệu quả trừ nấm bệnh của hoạt chất trên cây trồng, ngay cả trong những điều kiện thời tiết không thuận lợi
Thuốc diệt nấm kép nhờ tác dụng hiệp lực tích hợp trong hạt nano dazomet hexaconazole chitosan cho thời gian hiệu quả lâu hơn, độc tính thấp nhưng hoạt tính kháng nấm cao, giảm kích thước hạt làm giảm giá trị EC50 (khả năng oxy hóa) cũng như tăng tỷ lệ ức chế tăng trưởng trung bình của sợi nấm
| Thành phần – hàm lượng | Hexaconazole 50g/L + Enough Additive 100% |
| Tên hóa học | 2-(2,4-Dichlorophenyl)-1-(1 H -1,2,4-triazol-1-yl) hexan-2-ol Công thức: C14H17Cl2N3O ![]() |
| Nhóm | Độc III; LD50 qua miệng 2189- 6071 mg/kg; LD50 qua da >2000 mg/kg |
| Quy cách | 1L x 20 chai |
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
| Dạng thuốc | SC (Suspensive Concentrate) – dạng huyền phù – Dạng huyền phù dễ sử dụng, không gây bụi khi phun thuốc. – Hiệu quả mạnh, tồn lưu lâu dài trên các bề mặt – Hiệu quả hơn so với các loại thuốc công thức nhũ tương đậm đặc (EC) và công thức dạng bột (WP) cùng công thức. |
| Khả năng hòa tan | Tan hoàn toàn trong nước |
| Tỷ suất lơ lửng | ≥ 60% |
| Màu | Thành phẩm: Màu trắng sữa, |
| Độ nhớt | Đậm đặc. >300 |
| Đặc điểm khác: | – Bền trong điều kiện thường, dễ bị thủy phân trong môi trường nước và ánh sáng. – Sản phẩm dư lượng trên cây trồng rất thấp, thân thiện với môi trường và an toàn cao cho người sử dụng. – Chất nhũ hóa + chất ổn định và phụ gia đặc biệt, có nhiều tác dụng giúp nâng cao hiệu quả cho việc phun và phòng trừ bệnh. |
| Cơ chế tác động | – Sản phẩm tiêu diệt nấm bệnh thông qua cơ chế ngăn cản sinh tổng hợp Ergosterol (chất cấu tạo nên màng tế bào nấm bệnh), kìm hãm quá trình khử Metyl của Sterol, nấm bệnh sẽ bị cô lập và ngừng phát triển do chúng không hình thành được tế bào mới. – Hoạt chất Hexaconazole được mô cây hấp thu nhanh, chuyển hóa và lưu dẫn mạnh nên kiểm soát nấm bệnh nhanh chóng, hiệu quả và kéo dài bằng cơ chế vừa phòng vừa trị nhiều bệnh thuộc các lớp nấm đảm, nấm túi, nấm bất toàn và một số bệnh trên hạt giống. Ngoài ra, giúp cây tăng sức đề kháng, phát triển nhanh đặc biệt với cây họ đậu, sử dụng sản phẩm giúp tăng năng suất và tăng sức đề kháng với các bệnh. Hiệu lực của thuốc tăng theo các nồng độ sử dụng (500, 1000, 1500 and 2000 ml/ha). |
| Nhà máy sản xuất | Nhà máy BINAPURI SAKTI SDN BHD Địa chỉ: 61, Lorong 6A, Taman Mewah, 08000 Sungai Petani, Kedah Darul Aman. Sản phẩm vượt trội của Binapuri Sakti đạt được thông qua một loạt các quy trình: – Kiểm soát chất lượng dây chuyền sản xuất- Kiểm soát chất lượng vật lý- Kiểm soát chất lượng hóa chất- Kiểm soát chất lượng bao bì- Kiểm soát chất lượng hậu cần |
| Chứng nhận/Tiêu chuẩn | Binapuri Sakti là nhà sản xuất thuốc BVTV được chứng nhận các tiêu chuẩn như ISO9001, ISO14001, OHSAS18001. |
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| Cây trồng | Đối tượng Phòng/trị | Liều lượng | Cách dùng |
|
Lúa, Ngô
|
Lem lép hạt, khô vằn
|
50 -100 ml/ 25 lít
|
Phun khi xuất hiện bệnh (Khô vằn) |
| Phun giai đoạn trổ lẹt xẹt và trổ đều (lem lép hạt) | |||
|
Rau màu
|
Rỉ sắt, phấn trắng, thán thư, đốm lá
|
75-100 ml/ 25 lít nước |
Phun khi bệnh xuất hiện <5% (chớm bệnh)
|
| 25-50 ml/ 25 lít nước (Hoa hồng) | |||
|
Cây ăn trái
|
Thán thư, phấn trắng, ghẻ sẹo
|
250- 300 ml/200 lít
|
Phun vào giai đoạn làm đọt, giai đoạn trái non đến trái già, thường kết hợp với các gốc thuốc khác. |
| Phun định kỳ từ 5-10 ngày tuy mùa | |||
|
Đậu phộng
|
Đốm lá
|
1-1.5L/400-500L nước/ha
|
Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.